Lịch Ngày 25/4/1907

Thứ năm, ngày 25/4/1907

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/4/1907

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/4/1907 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 21/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (6/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - trong phòng, phía Đông

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.

Nên làm và nên tránh ngày 25/4/1907

Nên làm

  • Xuất hành
  • Sửa tường nhà
  • Xây chuồng súc vật
  • Thuần dưỡng trâu ngựa
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Dương Thác

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/4/1907

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/4/1907

Can chi của ngày
Giáp Thìn
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Giáp Thìn thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 25/4/1907

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/4/1907

Ngày 25/4/1907 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/4/1907 là ngày 13 tháng 3 năm Đinh Mùi (ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 25/4/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/4/1907 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/4/1907 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/4/1907 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/4/1907 trực Kiến, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).