Lịch Ngày 16/4/1907

Thứ ba, ngày 16/4/1907

Âm lịch: ngày 4 tháng 3 năm Đinh Mùi (Dê)

Ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Vĩ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/4/1907

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/4/1907 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Thanh Minh (từ 6/4)
Tiết khí tiếp theo
Cốc Vũ (21/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, nhà tiêu - trong phòng, phía Bắc

Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.

Nên làm và nên tránh ngày 16/4/1907

Nên làm

  • Tế tự
  • Làm bếp
  • Đào giếng
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng

Thần tốt: 无 · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/4/1907

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/4/1907

Can chi của ngày
Ất Mùi
Can chi của năm
Đinh Mùi
Ngũ hành của ngày
Ất Mùi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sa Trung Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 16/4/1907

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1907

Ngày 16/4/1907 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/4/1907 là ngày 4 tháng 3 năm Đinh Mùi (ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, tuổi Dê).

Ngày 16/4/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/4/1907 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/4/1907 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/4/1907 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/4/1907 trực Bình, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (21/4).