Lịch Ngày 30/1/1907
Thứ tư, ngày 30/1/1907
Âm lịch: ngày 17 tháng 12 năm Bính Ngọ (Ngựa)
Ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/1/1907
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 30/1/1907 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 21/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (5/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.
Nên làm và nên tránh ngày 30/1/1907
Nên làm
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Đào ao hồ
- Vá tường
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Nạp súc vật
- Đánh cá
- An giường
Nên tránh (kỵ)
- Tu tạo
- Lập đòn dông
- Nhập trạch
- Cầu phúc
- Thăm người ốm
- Đào giếng
- Động thổ
- Lắp cửa
- An táng
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/1/1907
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/1/1907
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Bính Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 30/1/1907
Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/1907
Ngày 30/1/1907 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 30/1/1907 là ngày 17 tháng 12 năm Bính Ngọ (ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 30/1/1907 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 30/1/1907 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 30/1/1907 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 30/1/1907 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 30/1/1907 trực Mãn, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (5/2).