Lịch Ngày 6/1/1907

Chủ nhật, ngày 6/1/1907

Âm lịch: ngày 22 tháng 11 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/1/1907

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/1/1907 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Đông Chí (từ 23/12)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Hàn (6/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 6/1/1907

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa tường nhà
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Mọi việc không nên làm

Thần tốt: Tứ Tướng, Dân Nhật, Ngũ Hợp, Ngọc Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hình, Thiên Lại, Trí Tử, Thiên Tặc

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Dậu - tuổi Gà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/1/1907

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/1/1907

Can chi của ngày
Ất Mão
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Mão thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Đại Khê Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 6/1/1907

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/1/1907

Ngày 6/1/1907 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/1/1907 là ngày 22 tháng 11 năm Bính Ngọ (ngày Ất Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 6/1/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 6/1/1907 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 6/1/1907 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/1/1907 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/1/1907 trực Mãn, nằm trong tiết Đông Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Hàn (6/1).