Lịch Ngày 16/9/1906

Chủ nhật, ngày 16/9/1906

Âm lịch: ngày 28 tháng 7 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Mãn Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/9/1906

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/9/1906 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Bạch Lộ (từ 8/9)
Tiết khí tiếp theo
Thu Phân (24/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 16/9/1906

Nên làm

  • Khai quang
  • Tô tượng
  • Xuất hành
  • Giải trừ
  • Lễ thành niên
  • Cắt may áo
  • Treo biển
  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Vá tường
  • Lấp lỗ

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Tương Nhật, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Hại, Du Họa, Ngũ Hư, Trùng Nhật, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/9/1906

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/9/1906

Can chi của ngày
Quý Hợi
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Hợi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 16/9/1906

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/1906

Ngày 16/9/1906 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/9/1906 là ngày 28 tháng 7 năm Bính Ngọ (ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 16/9/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/9/1906 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/9/1906 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/9/1906 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/9/1906 trực Mãn, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (24/9).