Lịch Ngày 9/8/1906

Thứ năm, ngày 9/8/1906

Âm lịch: ngày 20 tháng 6 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/8/1906

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/8/1906 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Lập Thu (từ 8/8)
Tiết khí tiếp theo
Xử Thử (24/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 9/8/1906

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Cắt tóc
  • Cắt tỉa móng
  • Lễ thành niên
  • Giải trừ
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xuất hành
  • Nhập trạch
  • Khai trương
  • Lắp cửa

Thần tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Tục Thế, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/8/1906

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/8/1906

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 9/8/1906

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/1906

Ngày 9/8/1906 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/8/1906 là ngày 20 tháng 6 năm Bính Ngọ (ngày Ất Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 9/8/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/8/1906 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/8/1906 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/8/1906 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/8/1906 trực Trừ, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (24/8).