Lịch Ngày 8/7/1906

Chủ nhật, ngày 8/7/1906

Âm lịch: ngày 17 tháng 5 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/7/1906

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/7/1906 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6 lúc 15:41)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (8/7 lúc 09:15)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt):

Thuậnmọi việcnhất là khởi công xây dựngđộng thổnhập trạchtu sửa nhà cửa

Nên làm và nên tránh ngày 8/7/1906

Nên làm

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Đào ao hồ
  • Xây nhà vệ sinh
  • Dệt lưới
  • Tế tự
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • An giường
  • Phóng thủy
  • Điều trị kinh lạc
  • Phá thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Xây cầu
  • Kiện tụng
  • Di dời
  • Lắp cửa
  • Làm bếp
  • Trồng trọt

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
  • Âm Đức - đức âm, hợp việc âm: an táng, tạ thổ, tế tự âm linh
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
  • Bảo Quang - quang minh quý báu, hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Nguyệt Hại - tương hại với tháng, kỵ cưới hỏi, hợp tác - dễ tổn hại nhau
  • Tứ Kích - kỵ xuất quân, động thổ, giao chiến
  • Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
  • Xúc Thủy Long - kỵ đi thuyền, lội nước, các việc liên quan sông nước

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/7/1906

Ngày Quý Sửu: Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy) - Phạt nhật, là ngày tiểu xấu.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Quý: Bất từ tụng - không nên kiện tụng, lý yếu khó thắng
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/7/1906

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 8/7/1906
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/7/1906

Can chi của ngày
Quý Sửu
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Quý Sửu thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Tang Đố Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 8/7/1906

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/7/1906

Ngày 8/7/1906 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/7/1906 là ngày 17 tháng 5 năm Bính Ngọ (ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 8/7/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/7/1906 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/7/1906 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/7/1906 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/7/1906 trực Phá, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (8/7 lúc 09:15).