Lịch Ngày 21/6/1906

Thứ năm, ngày 21/6/1906

Âm lịch: ngày 30 tháng 4 nhuận năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Mãn Sao Khuê (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/6/1906

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/6/1906 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6 lúc 22:48)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6 lúc 15:41)
Sao (Nhị thập bát tú)
Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc

Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): lệ ngoại: tuy là hung tú nhưng lại tốt cho xây dựng.

Thuậnkhởi công xây dựngsửa nhà

Kỵlễ hỏicướinhận chứckhai trương

Nên làm và nên tránh ngày 21/6/1906

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Xuất hành
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Khai trương
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Khải toản
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Động thổ
  • Phá thổ

Thần tốt chiếu mệnh

  • Thiên Đức Hợp - hợp với Thiên Đức, cũng là ngày cát, giải hung như Thiên Đức
  • Thiên Nguyện - nguyện ước của trời, hợp tế tự, cầu phúc, cưới hỏi
  • Tương Nhật - ngày tương trợ, hợp giúp đỡ, gặp gỡ, hợp tác
  • Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
  • Tử Thần - kỵ chữa bệnh, cầu tự; hợp dọn dẹp trừ khử
  • Nguyệt Hình - hình khắc của tháng, kỵ cưới hỏi, ký kết, dễ tranh chấp
  • Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh
  • Phục Nhật - sự việc dễ lặp lại, kỵ an táng, cưới hỏi
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Thiên Hình - hắc đạo, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, động thổ

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 21/6/1906

Ngày Bính Thân: Can khắc Chi (Hỏa khắc Kim) - Chế nhật, là ngày khá.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Bính: Bất tu táo - không nên sửa bếp, dễ gặp tai ương
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/6/1906

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 21/6/1906
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/6/1906

Can chi của ngày
Bính Thân
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Bính Thân thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 21/6/1906

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/6/1906

Ngày 21/6/1906 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/6/1906 là ngày 30 tháng 4 nhuận năm Bính Ngọ (ngày Bính Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 21/6/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/6/1906 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/6/1906 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/6/1906 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/6/1906 trực Mãn, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6 lúc 15:41).