Lịch Ngày 18/5/1906

Thứ sáu, ngày 18/5/1906

Âm lịch: ngày 26 tháng 4 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/5/1906

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Tư MệnhĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thanh LongLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Kim QuỹĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên LaoTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Huyền VũKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Chu TướcKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Bạch HổLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/5/1906 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 6/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (22/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Nam

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 18/5/1906

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Khai quang

Thần tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/5/1906

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/5/1906

Can chi của ngày
Nhâm Tuất
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Nhâm Tuất thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Đại Hải Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 18/5/1906

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1906

Ngày 18/5/1906 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/5/1906 là ngày 26 tháng 4 năm Bính Ngọ (ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 18/5/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/5/1906 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/5/1906 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/5/1906 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/5/1906 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (22/5).