Lịch Ngày 23/4/1906
Thứ hai, ngày 23/4/1906
Âm lịch: ngày 1 tháng 4 năm Bính Ngọ (Ngựa)
Ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/4/1906
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 23/4/1906 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 21/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nguy Nguyệt Yến - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cửa - trong phòng, phía Bắc
Sao Nguy (Hung tú - sao xấu): Kỵ xây dựng, sửa chữa nhà cửa, di chuyển chỗ ở; thận trọng khi đi lại.
Nên làm và nên tránh ngày 23/4/1906
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Di dời
- Cầu thầy thuốc
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/4/1906
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/4/1906
- Can chi của ngày
- Đinh Dậu
- Can chi của năm
- Bính Ngọ
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Dậu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 23/4/1906
Ngày lễ, sự kiện ngày 23/4/1906
- Mùng 1 tháng 4
Câu hỏi thường gặp về ngày 23/4/1906
Ngày 23/4/1906 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 23/4/1906 là ngày 1 tháng 4 năm Bính Ngọ (ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).
Ngày 23/4/1906 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 23/4/1906 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 23/4/1906 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 23/4/1906 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 23/4/1906 trực Chấp, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).