Lịch Ngày 28/3/1906

Thứ tư, ngày 28/3/1906

Âm lịch: ngày 4 tháng 3 năm Bính Ngọ (Ngựa)

Ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 28/3/1906

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 28/3/1906 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Xuân Phân (từ 21/3)
Tiết khí tiếp theo
Thanh Minh (6/4)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 28/3/1906

Nên làm

  • Tế tự
  • Cưới hỏi
  • Cầu phúc
  • Nạp thái
  • Cắt may áo
  • May màn
  • An giường
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • An táng
  • Tạ thổ
  • Tu tạo
  • Lắp cối xay
  • Cầu tự
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Treo biển
  • Giao dịch mua bán
  • Ký kết hợp đồng
  • Nạp tài
  • Xây kho
  • Phóng thủy

Nên tránh (kỵ)

  • Trồng trọt
  • Chặt cây

Thần tốt: 无 · Thần xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 28/3/1906

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 28/3/1906

Can chi của ngày
Tân Mùi
Can chi của năm
Bính Ngọ
Ngũ hành của ngày
Tân Mùi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Lộ Bàng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Thiên Hà Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 28/3/1906

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/3/1906

Ngày 28/3/1906 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 28/3/1906 là ngày 4 tháng 3 năm Bính Ngọ (ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ, tuổi Ngựa).

Ngày 28/3/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 28/3/1906 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 28/3/1906 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 28/3/1906 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 28/3/1906 trực Định, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (6/4).