Lịch Ngày 13/3/1904
Chủ nhật, ngày 13/3/1904
Âm lịch: ngày 27 tháng 1 năm Giáp Thìn (Rồng)
Ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/3/1904
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/3/1904 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Kinh Trập (từ 6/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Xuân Phân (21/3)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 13/3/1904
Nên làm
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- Gặp gỡ thân hữu
- Lắp máy móc
- Nạp tài
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Mua nhà đất
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Lợp nhà
- Chữa bệnh
- Làm bếp
Thần tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/3/1904
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/3/1904
- Can chi của ngày
- Bính Ngọ
- Can chi của năm
- Giáp Thìn
- Ngũ hành của ngày
- Bính Ngọ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 13/3/1904
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/3/1904
Ngày 13/3/1904 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/3/1904 là ngày 27 tháng 1 năm Giáp Thìn (ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn, tuổi Rồng).
Ngày 13/3/1904 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 13/3/1904 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 13/3/1904 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/3/1904 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/3/1904 trực Bình, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3).