Lịch Ngày 23/12/1903

Thứ tư, ngày 23/12/1903

Âm lịch: ngày 5 tháng 11 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo Trực Thu Sao Chẩn (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 23/12/1903

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 23/12/1903 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 8/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (23/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.

Nên làm và nên tránh ngày 23/12/1903

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Làm bếp
  • Nạp tài
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • An giường
  • Quét dọn nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Trai giới
  • Phá thổ
  • An táng

Thần tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Kim Đường, Trừ Thần, Minh Đường, Minh Phệ · Thần xấu: Hà Khôi, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 23/12/1903

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 23/12/1903

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 23/12/1903

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/12/1903

Ngày 23/12/1903 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 23/12/1903 là ngày 5 tháng 11 năm Quý Mão (ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 23/12/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 23/12/1903 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 23/12/1903 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 23/12/1903 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 23/12/1903 trực Thu, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (23/12).