Lịch Ngày 16/11/1903

Thứ hai, ngày 16/11/1903

Âm lịch: ngày 28 tháng 9 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/11/1903

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/11/1903 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 8/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (23/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 16/11/1903

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Săn bắt
  • Đi săn
  • Dệt lưới
  • Quét dọn nhà

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nạp thái
  • Đính minh
  • An giường
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • An táng

Thần tốt: Thiên Xá, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi, Kim Đường, Trừ Thần, Kim Quỹ · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Ngũ Ly

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/11/1903

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/11/1903

Can chi của ngày
Mậu Thân
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Mậu Thân thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 16/11/1903

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/11/1903

Ngày 16/11/1903 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/11/1903 là ngày 28 tháng 9 năm Quý Mão (ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 16/11/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/11/1903 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/11/1903 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/11/1903 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/11/1903 trực Thu, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (23/11).