Lịch Ngày 13/11/1903
Thứ sáu, ngày 13/11/1903
Âm lịch: ngày 25 tháng 9 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 13/11/1903
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 13/11/1903 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Lập Đông (từ 8/11)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Tuyết (23/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, giường - trong phòng, phía Đông
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 13/11/1903
Nên làm
- Tế tự
- Giải trừ
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường · Thần xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 13/11/1903
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 13/11/1903
- Can chi của ngày
- Ất Tỵ
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Ất Tỵ thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 13/11/1903
Câu hỏi thường gặp về ngày 13/11/1903
Ngày 13/11/1903 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 13/11/1903 là ngày 25 tháng 9 năm Quý Mão (ngày Ất Tỵ, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 13/11/1903 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 13/11/1903 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 13/11/1903 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 13/11/1903 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 13/11/1903 trực Phá, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (23/11).