Lịch Ngày 1/6/1903
Thứ hai, ngày 1/6/1903
Âm lịch: ngày 6 tháng 5 năm Quý Mão (Mèo)
Ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/6/1903
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 1/6/1903 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 22/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (7/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.
Nên làm và nên tránh ngày 1/6/1903
Nên làm
- Khai quang
- Xuất hành
- Cưới hỏi
Nên tránh (kỵ)
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Di dời
- Khai trương
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Gặp gỡ thân hữu
Thần tốt: Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/6/1903
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/6/1903
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Quý Mão
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Kim Bạch Kim (Kim)
Lịch tuần của ngày 1/6/1903
Ngày lễ, sự kiện ngày 1/6/1903
- Quốc tế Thiếu nhi
Câu hỏi thường gặp về ngày 1/6/1903
Ngày 1/6/1903 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 1/6/1903 là ngày 6 tháng 5 năm Quý Mão (ngày Canh Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Mão, tuổi Mèo).
Ngày 1/6/1903 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 1/6/1903 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 1/6/1903 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 1/6/1903 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 1/6/1903 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (7/6).