Lịch Ngày 26/4/1903

Chủ nhật, ngày 26/4/1903

Âm lịch: ngày 29 tháng 3 năm Quý Mão (Mèo)

Ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão

Ngày hoàng đạo Trực Định Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 26/4/1903

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thanh LongĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Tư MệnhTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên HìnhLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Chu TướcXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Bạch HổĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên LaoLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Huyền VũXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Câu TrầnKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 26/4/1903 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Cốc Vũ (từ 21/4)
Tiết khí tiếp theo
Lập Hạ (7/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 26/4/1903

Nên làm

  • Chế tạo xe cộ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • Lắp máy móc
  • Điêu khắc
  • Khai quang
  • Lợp nhà
  • Lợp nóc
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Lắp cửa
  • Nạp súc vật
  • An táng
  • Mở mộ
  • Lập bia
  • Tạ thổ

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Động thổ
  • Mở kho
  • Xuất hàng

Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Hành Ngận

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Dần - tuổi Hổ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 26/4/1903

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 26/4/1903

Can chi của ngày
Giáp Thân
Can chi của năm
Quý Mão
Ngũ hành của ngày
Giáp Thân thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Kim Bạch Kim (Kim)

Lịch tuần của ngày 26/4/1903

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/4/1903

Ngày 26/4/1903 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 26/4/1903 là ngày 29 tháng 3 năm Quý Mão (ngày Giáp Thân, tháng Bính Thìn, năm Quý Mão, tuổi Mèo).

Ngày 26/4/1903 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 26/4/1903 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 26/4/1903 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 26/4/1903 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 26/4/1903 trực Định, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (7/5).